Dashboard
Tổng quan hoạt động cửa hàng
Thu 7 ngày gần nhất
Dòng tiền thực thu từng ngày
Thu theo tháng
So sánh 12 tháng trong năm
Khách nợ nhiều nhất
Công nợ hiện tại
Khách in nhiều nhất trong kỳ
Theo bộ lọc thời gian
Cảnh báo công nợ
Ưu tiên khách nợ từ 30 ngày hoặc số dư từ 5 triệu
| Mã KH | Khách hàng | Số đơn | Tổng in | Đơn gần nhất |
|---|
| Mã KH | Tên khách | SĐT | Địa chỉ | Số dư ban đầu | Tổng mua | Đã trả | Công nợ |
|---|
| Mã thu | Ngày | Mã KH | Khách hàng | Hình thức | Số tiền | Ghi chú |
|---|
| Mã KH | Khách hàng | Nợ đầu kỳ | Phát sinh | Đã thu | Nợ cuối kỳ |
|---|
| Ngày | Số CT | Nhà cung cấp | Thanh toán | Trước VAT | VAT | Tổng tiền |
|---|
| Mã NCC | Tên nhà cung cấp | SĐT | Ghi chú |
|---|
| Ngày | Loại chi | Hình thức | Số tiền | Ghi chú |
|---|
| Mặt hàng | Cách tính | Giá 1 / Giá thường | Ngưỡng / < 0,3 m² | Giá 2 / 0,3–0,4 m² |
|---|
| Mặt hàng | Đơn vị tính |
|---|
Form
Tạo chứng từ để xem trước và xuất PDF gửi khách.
BẢNG BÁO GIÁ
Báo giá theo khách, tự lấy bảng giá riêng và giá theo kích thước.
HÓA ĐƠN BÁN LẺ
Tạo hóa đơn bán lẻ, xem trước và xuất PDF gửi khách.
TÍNH TIỀN CHO KHÁCH
Hóa đơn bán hàng · Có ngày riêng cho từng mặt hàng.
| Số | Ngày | Loại form | Khách hàng | Tổng tiền | Nợ còn lại |
|---|
| Số hóa đơn | Người mua | Số tiền | Trạng thái | Thanh toán | Tài khoản | Ngày hóa đơn | Thao tác |
|---|
| Nhân viên | Trạng thái | Giờ vào | Giờ ra | Tăng ca (giờ) | Ghi chú |
|---|
| Nhân viên | Công | Nghỉ | Đi trễ | Về sớm | Tổng giờ | Tăng ca |
|---|
| Nhân viên | Công/Giờ | Lương theo công | Tăng ca | Phụ cấp | Thưởng | Khấu trừ | Tạm ứng | Thực nhận | Thanh toán | Ghi chú |
|---|
| Mã NV | Nhân viên | Hình thức lương | Mức lương | Công chuẩn | Tăng ca/giờ | Phụ cấp | Trạng thái |
|---|
| Loại | Nội dung | Ngày xóa | Hết hạn |
|---|
| Thời gian | Khu vực | Thao tác | Mã bản ghi |
|---|
Backup toàn bộ dữ liệu
Xuất khách hàng, đơn hàng, thu tiền, bảng giá, form, Check HĐ, công nợ đã chốt, nhân viên, chấm công và lương.